圣诞颂: Bài ca Giáng Sinh
Nét viết & luyện viết chữ 圣诞颂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tay HỰU (又) vun đắp THỔ (土) dày, Tai nghe miệng nói thông thay đạo trời. Bậc THÁNH (圣) trí đức ngời ngời, Soi đường dẫn lối cho đời nở hoa.” — Chữ THÁNH (圣, phồn thể 聖) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể, chữ gồm bộ NHĨ (耳 - tai biết lắng nghe muôn dân) và bộ KHẨU (口 - lời nói truyền đạt đạo lý) ở trên, dưới là chữ THÍNH (壬) biểu âm. Sang dạng giản thể (圣), chữ kết hợp bộ HỰU (又 - bàn tay tài khéo) ở trên và bộ THỔ (土 - mặt đất rộng lớn) ở dưới. Chữ THÁNH (圣) tôn vinh bậc thánh nhân có trí tuệ thông suốt vạn vật, đức độ cao cả và những giá trị thiêng liêng cao quý.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thiêng liêng
Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU (又) vun đắp THỔ (土) dày, Tai nghe miệng nói thông thay đạo trời. Bậc THÁNH (圣) trí đức ngời ngời, Soi đường dẫn lối cho đời nở hoa.”
Chữ THÁNH (圣, phồn thể 聖) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể, chữ gồm bộ NHĨ (耳 - tai biết lắng nghe muôn dân) và bộ KHẨU (口 - lời nói truyền đạt đạo lý) ở trên, dưới là chữ THÍNH (壬) biểu âm. Sang dạng giản thể (圣), chữ kết hợp bộ HỰU (又 - bàn tay tài khéo) ở trên và bộ THỔ (土 - mặt đất rộng lớn) ở dưới. Chữ THÁNH (圣) tôn vinh bậc thánh nhân có trí tuệ thông suốt vạn vật, đức độ cao cả và những giá trị thiêng liêng cao quý.
sinh ra; ra đời
Chữ ĐẢN (诞, phồn thể: 誕): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 廴 (DẪN). Từ ghép HSK: 诞辰 (ĐẢN THẦN: ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)), 诞生 (ĐẢN SINH: ra đời, đản sinh, xuất hiện).
khen ngợi; ca tụng; ca ngợi
Chữ TỤNG (颂, phồn thể: 頌): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 歌颂 (CA TỤNG: ca ngợi, ngợi ca, ca tụng).
Câu ví dụ với từ “圣诞颂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们一起唱圣诞颂。
Wǒmen yīqǐ chàng shèngdàn sòng.
“Chúng ta cùng hát bài ca Giáng Sinh.”
Từ “圣诞颂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 圣诞颂 (shèngdàn sòng)
圣诞颂 (shèngdàn sòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “圣诞颂” có phiên âm Pinyin là “shèngdàn sòng”, âm Hán Việt là “THÁNH ĐẢN TỤNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Bài ca Giáng Sinh”.
Chữ 圣诞颂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “圣诞颂” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.