巴松管
Minh họa từ vựng 巴松管 (bāsōng guǎn)
bāsōng guǎn HÁN VIỆT: BA TÙNG QUẢN

巴松管: kèn bassoon

kèn bassoon

Nét viết & luyện viết chữ 巴松管

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 巴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

巴
bāsōng guǎn BA TÙNG QUẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kèn bassoon

Bộ 己 (BỘ KỶ • 3 nét): Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.
Thành phần cấu tạo chữ:
巴 BA (KỶ) (Con rắn, bờ bến, bám víu, mong ngóng.)

Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).

松
sōng TÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây thông; lỏng lẻo, lơi lỏng; thả lỏng thư giãn

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (Cây thân gỗ xanh quanh năm.) 公 CHỮ CÔNG (Công bằng chính trực, đứng đầu hàng cây quân tử.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây thông sừng sững đồi cao Công minh chính trực chẳng nao tuyết dày. Bên MỘC (木) chữ CÔNG (公) hiên ngang, Chữ TÙNG (松) bền bỉ vững vàng ngàn năm.”

Chữ TÙNG (松) là chữ hình thanh, ghép từ cây gỗ (木) và chữ Công (公 - công minh). Vua Tần Thủy Hoàng từng phong cho cây tùng tước "Ngũ đại phu" vì che mưa cho vua. Cây thông đứng thẳng giữa gió tuyết mùa đông, tượng trưng cho khí phách hiên ngang bất khuất.

管
guǎn QUẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ống; quản lý, cai quản; mặc kệ, bận tâm

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ QUẢN (管): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 不管 (BẤT QUẢN: bất kể, cho dù), 管理 (QUẢN LÝ: quản lý), 尽管 (TẬN QUẢN: dù cho, dẫu rằng, cứ việc), 管子 (QUẢN TỬ: ống, đường ống, ống dẫn).

Câu ví dụ với từ “巴松管”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他会吹巴松管。

Tā huì chuī bāsōng guǎn.

“Anh ấy biết thổi kèn bassoon.”

Từ “巴松管” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 巴松管 (bāsōng guǎn)

巴松管 (bāsōng guǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “巴松管” có phiên âm Pinyin là “bāsōng guǎn”, âm Hán Việt là “BA TÙNG QUẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kèn bassoon”.

Chữ 巴松管 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “巴松管” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 己. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-11-11T12:00:59+07:00