琴弦: dây đàn
Nét viết & luyện viết chữ 琴弦
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẦM (琴): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đàn (cổ cầm, dương cầm, nhạc cụ)
Chữ CẦM (琴): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN).
dây đàn, dây cung; lý thuyết dây (vật lý); dây cót
Chữ HUYỀN (弦): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 玄 (HUYỀN).
Câu ví dụ với từ “琴弦”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
钢琴弦需要定期更换。
Gāngqín xián xūyào dìngqī gēnghuàn.
“Dây đàn piano cần được thay định kỳ.”
他轻轻地拨动琴弦弹奏曲子。
Tā qīng qīng de bō dòng qín xián tán zòu qǔzi.
“Anh ấy nhẹ nhàng gảy dây đàn chơi bản nhạc.”
Từ “琴弦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 琴弦 (qín xián)
琴弦 (qín xián) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “琴弦” có phiên âm Pinyin là “qín xián”, âm Hán Việt là “CẦM HUYỀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dây đàn”.
Chữ 琴弦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “琴弦” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.