轴转
Minh họa từ vựng 轴转 (zhóu zhuàn)
zhóu zhuàn HÁN VIỆT: TRỤC CHUYỂN

轴转: quay trụ

quay trụ

Nét viết & luyện viết chữ 轴转

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỤC (轴, phồn thể: 軸): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轴
zhòu TRỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vở cuối; tiết mục áp cuối; cuối (trong biểu diễn)

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ TRỤC (轴, phồn thể: 軸): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét.

转
zhuǎn / zhuàn CHUYỂN / CHUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyển hướng, thay đổi, chuyển giao (zhuǎn); quay tròn, xoay vòng, đi dạo (zhuàn)

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).

Câu ví dụ với từ “轴转”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们每天都连轴转。

tāmen měitiān dōu liánzhóuzhuàn.

“Họ mỗi ngày đều làm việc không ngừng nghỉ.”

Ví dụ #2

老板要求我们连轴转。

lǎobǎn yāoqiú wǒmen liánzhóuzhuàn.

“Ông chủ yêu cầu chúng tôi làm việc liên tục.”

Từ “轴转” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 轴转 (zhóu zhuàn)

轴转 (zhóu zhuàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “轴转” có phiên âm Pinyin là “zhóu zhuàn”, âm Hán Việt là “TRỤC CHUYỂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quay trụ”.

Chữ 轴转 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “轴转” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-11-06T09:05:56+07:00