敲鼓
Minh họa từ vựng 敲鼓 (qiāo gǔ)
qiāo gǔ HÁN VIỆT: XAO CỔ

敲鼓: đánh trống; gõ trống

đánh trống gõ trống

Nét viết & luyện viết chữ 敲鼓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 敲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XAO (敲): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 14 nét, thành phần: 高 (CAO) + 攴 (PHÁC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

敲
qiāo XAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gõ, đánh, đập

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
高 CAO (Cao lớn, ngôi lầu đài cao ngất ngưởng, cao quý.) 攴 PHÁC (Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.)

Chữ XAO (敲): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 14 nét, thành phần: 高 (CAO) + 攴 (PHÁC).

鼓
gǔ CỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái trống; đánh trống; cổ vũ khích lệ

Bộ 鼓 (BỘ CỔ • 13 nét): Cái trống gõ nhịp trận đánh, cổ vũ tinh thần.
Thành phần cấu tạo chữ:
鼓 CỔ (Cái trống gõ nhịp trận đánh, cổ vũ tinh thần.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 豆 ĐẬU (Hạt đậu, bình đĩa cao chân đựng thức ăn tế lễ.) 支 CHI (Cành cây, chi nhánh, chống đỡ bằng tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trống dựng cao, Trên THẬP (十) dưới ĐẬU (豆) đón chào hội xuân. Phải cầm cành CHI (支) nhịp ngân, Vang rền chữ CỔ (鼓) muôn phần hăng say.”

Chữ CỔ (鼓) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh chiếc trống lớn đặt trên giá đỡ (gồm bộ ĐẬU 豆 và bộ THẬP 十) ở bên trái, cùng bàn tay cầm dùi trống (bộ CHI 支) giơ cao gõ nhịp ở bên phải. Tiếng trống vang rền thời xưa dùng để báo hiệu giờ giấc, thúc quân ra trận và cử nhạc trong đại lễ. Từ nghĩa gốc là cái trống và đánh trống, chữ mở rộng thành sự khích lệ, cổ vũ làm phấn chấn tinh thần con người.

Câu ví dụ với từ “敲鼓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们听见敲鼓的声音。

wǒmen tīngjiàn qiāo gǔ de shēngyīn

“Chúng tôi nghe thấy âm thanh của trống đánh.”

Ví dụ #2

鼓师在舞台上敲鼓。

Gǔ shī zài wǔtái shàng qiāo gǔ.

“Người đánh trống đang đánh trống trên sân khấu.”

Từ “敲鼓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 敲鼓 (qiāo gǔ)

敲鼓 (qiāo gǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “敲鼓” có phiên âm Pinyin là “qiāo gǔ”, âm Hán Việt là “XAO CỔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đánh trống; gõ trống”.

Chữ 敲鼓 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “敲鼓” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-12-26T08:59:56+07:00