Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#6 Chủ đề Từ vựng
枕头套
zhěntou tào CHẨM ĐẦU SÁO

Vỏ gối, bao gối

他们每周要洗两次卧室用品:床单、枕头套、床罩、桌布和餐巾。

Tāmen měi zhōu yào xǐ liǎng cì wòshì yòngpǐn: Chuángdān, zhěntou tào, chuángzhào, zhuōbù hé cānjīn

“Họ phải giặt đồ dùng trong phòng ngủ hai lần một tuần: khăn trải giường, vỏ gối, khăn trải giường, khăn trải bàn và khăn ăn”

Bộ: 木 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
电视柜
diàn shì guì ĐIỆN THỊ QUỸ

kệ ti vi

客厅里的电视柜很整洁。

kè tīng lǐ de diàn shì guì hěn zhěng jié 。

“Kệ ti vi trong phòng khách rất gọn gàng.”

Bộ: 乙 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Danh từ

“窨”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xūn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““窨” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 穴 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →