枕头套
Minh họa từ vựng 枕头套 (zhěntou tào)
zhěntou tào HÁN VIỆT: CHẨM ĐẦU SÁO

枕头套: Vỏ gối, bao gối

Vỏ gối bao gối

Nét viết & luyện viết chữ 枕头套

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 枕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHẨM (枕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 枕头 (CHẨM ĐẦU: cái gối, gối đầu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

枕
zhěntou tào CHẨM ĐẦU SÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Vỏ gối, bao gối

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ CHẨM (枕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 枕头 (CHẨM ĐẦU: cái gối, gối đầu).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

套
tào SÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ SÁO (套): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 10 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 手套 (THỦ SÁO: găng tay, bao tay), 配套 (PHỐI SÁO: đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh), 圈套 (KHUYÊN SÁO: cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).

Câu ví dụ với từ “枕头套”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们每周要洗两次卧室用品:床单、枕头套、床罩、桌布和餐巾。

Tāmen měi zhōu yào xǐ liǎng cì wòshì yòngpǐn: Chuángdān, zhěntou tào, chuángzhào, zhuōbù hé cānjīn

“Họ phải giặt đồ dùng trong phòng ngủ hai lần một tuần: khăn trải giường, vỏ gối, khăn trải giường, khăn trải bàn và khăn ăn”

Ví dụ #2

她教我如何缝制枕头套。

tā jiào wǒ rúhé féngzhì zhěntoutào.

“Cô ấy dạy tôi cách khâu vỏ gối.”

Từ “枕头套” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 枕头套 (zhěntou tào)

枕头套 (zhěntou tào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “枕头套” có phiên âm Pinyin là “zhěntou tào”, âm Hán Việt là “CHẨM ĐẦU SÁO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Vỏ gối, bao gối”.

Chữ 枕头套 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “枕头套” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-09-29T20:24:14+07:00