簸箕: hót rác; cái mẹt
Nét viết & luyện viết chữ 簸箕
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁ (簸): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 19 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 八 (BÁT) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 颠簸 (ĐIÊN BÁ: xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hót rác; cái mẹt
Chữ BÁ (簸): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 19 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 八 (BÁT) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 颠簸 (ĐIÊN BÁ: xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư).
hót rác; cái mẹt
Chữ CƠ (箕): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét.
Câu ví dụ với từ “簸箕”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我找不到那个簸箕了。
wǒ zhǎobúdào nàgè bòjile.
“Tôi không tìm thấy cái hót rác đó.”
这个簸箕很结实。
zhège bòji hěn jiēshi.
“Cái hót rác này rất chắc chắn.”
Từ “簸箕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 簸箕 (bòji)
簸箕 (bòji) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “簸箕” có phiên âm Pinyin là “bòji”, âm Hán Việt là “BÁ KI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hót rác; cái mẹt”.
Chữ 簸箕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “簸箕” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.