靠背
Minh họa từ vựng 靠背 (kàobèi)
kàobèi HÁN VIỆT: KHÁO BỘI

靠背: lưng ghế; chỗ tựa lưng; đồ tựa lưng

lưng ghế chỗ tựa lưng đồ tựa lưng

Nét viết & luyện viết chữ 靠背

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 靠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁO (靠): thuộc bộ PHI (非), gồm 15 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 可靠 (KHẢ KHÁO: đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác), 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về), 依靠 (Y KHÁO: dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

靠
kào KHÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dựa vào, tựa vào, nương tựa; gần sát

Bộ 非 (BỘ PHI • 8 nét): Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Chữ KHÁO (靠): thuộc bộ PHI (非), gồm 15 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 可靠 (KHẢ KHÁO: đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác), 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về), 依靠 (Y KHÁO: dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).

背
bèi / bēi BỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái lưng, mặt sau, học thuộc lòng (bèi); cõng trên lưng, đeo ba lô, gánh vác (bēi)

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ BỐI (背): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 匕 (CHỦY) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 背景 (BỐI CẢNH: bối cảnh, phông nền), 背叛 (BỘI BẠN: phản bội, bội phản; sự phản bội), 背诵 (BỐI TỤNG: học thuộc lòng, đọc thuộc lòng), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).

Câu ví dụ với từ “靠背”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他舒服地靠在靠背上。

tā shūfu de kào zài kàobèi shang.

“Anh ấy thoải mái tựa vào lưng ghế.”

Ví dụ #2

这个沙发的靠背很柔软。

zhège shāfā de kàobèi hěn róuruǎn.

“Chỗ tựa lưng của chiếc sô pha này rất mềm mại.”

Từ “靠背” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 靠背 (kàobèi)

靠背 (kàobèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “靠背” có phiên âm Pinyin là “kàobèi”, âm Hán Việt là “KHÁO BỘI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lưng ghế; chỗ tựa lưng; đồ tựa lưng”.

Chữ 靠背 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “靠背” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 非. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-10-11T13:56:12+07:00