扫帚
Minh họa từ vựng 扫帚 (sào zhou)
sào zhou HÁN VIỆT: TÁO TRỬU

扫帚: chổi; cái chổi

chổi cái chổi

Nét viết & luyện viết chữ 扫帚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay cầm lấy cán chổi Quét sạch rác rưởi giữ nôi ấm êm. Tay THỦ (扌) bộ KỆ (彐) chuyên cần, Chữ TẢO (扫) quét dọn trong ngần nhà ta.” — Chữ TẢO (扫/掃) là chữ hội ý, gồm bàn tay (扌) cầm cây chổi (帚). Cầm chổi quét sạch bụi bẩn làm sạch môi trường sống, cũng là biểu tượng của việc quét sạch mọi phiền não ô trược trong tâm hồn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扫
sǎo TẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quét, quét dọn; quét mã QR

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 BỘ THỦ (Bàn tay cầm chổi làm việc.) 彐 / 帚 CÂY CHỔI RƠM (Cây chổi quét sạch bụi rác trong nhà ngoài ngõ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay cầm lấy cán chổi Quét sạch rác rưởi giữ nôi ấm êm. Tay THỦ (扌) bộ KỆ (彐) chuyên cần, Chữ TẢO (扫) quét dọn trong ngần nhà ta.”

Chữ TẢO (扫/掃) là chữ hội ý, gồm bàn tay (扌) cầm cây chổi (帚). Cầm chổi quét sạch bụi bẩn làm sạch môi trường sống, cũng là biểu tượng của việc quét sạch mọi phiền não ô trược trong tâm hồn.

帚
zhǒu CHỔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây chổi; cái chổi

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên tay bộ KỆ (彐) nắm cầm, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) âm thầm quét sân. Dưới cùng dải vải bộ CÂN (巾), Làm nên chữ CHỬU (帚) góp phần sạch tinh.”

Chữ CHỬU (帚) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn mô tả bàn tay (bộ KỆ 彐) nắm chặt cán chổi làm bằng cành trúc hoặc dải vải (bộ CÂN 巾), cố định bởi vòng dây buộc (bộ MỊCH 冖). Thời cổ đại, cây chổi không chỉ dùng quét dọn nhà cửa mà còn dùng tẩy trần không gian tế lễ trang nghiêm. Chữ CHỬU (帚) cũng là thành phần cốt lõi tạo nên chữ TẢO (扫 - quét) và chữ PHỤ (妇 - người phụ nữ chăm lo gia đình).

Câu ví dụ với từ “扫帚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们用扫帚扫地。

wǒmen yòng sào zhou sǎodì.

“Chúng tôi dùng chổi để quét đất.”

Ví dụ #2

她用扫帚清理了院子。

tā yòng sàozhǒu qīnglǐle yuànzi.

“Cô ấy dùng chổi để dọn dẹp sân.”

Từ “扫帚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 扫帚 (sào zhou)

扫帚 (sào zhou) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “扫帚” có phiên âm Pinyin là “sào zhou”, âm Hán Việt là “TÁO TRỬU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chổi; cái chổi”.

Chữ 扫帚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “扫帚” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-06-11T11:36:09+07:00