马桶刷
Minh họa từ vựng 马桶刷 (mǎtǒng shuā)
mǎtǒng shuā HÁN VIỆT: MÃ DŨNG LOÁT

马桶刷: cọ nhà vệ sinh; bàn chải vệ sinh toilet

cọ nhà vệ sinh bàn chải vệ sinh toilet

Nét viết & luyện viết chữ 马桶刷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 马

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu cao bờm dựng dáng oai phong, Bốn vó tung bay vượt núi sông. Chữ MÃ tuấn mã phi ngàn dặm, Trung thành bền bỉ lập chiến công.” — Chữ MÃ (马 / 馬) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa sống động một con ngựa nhìn nghiêng với chiếc đầu vươn cao, bờm cổ tung bay, bốn chân khỏe khoắn và đuôi dài phía sau. Ngựa là loài gia súc gắn bó mật thiết với văn minh nhân loại trong giao thông và quân sự suốt hàng ngàn năm. Chữ MÃ vì thế trở thành biểu tượng của tốc độ, lòng trung thành và sự thành công (MÃ ĐÁO THÀNH CÔNG).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

马
mǎ MÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con ngựa

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu cao bờm dựng dáng oai phong, Bốn vó tung bay vượt núi sông. Chữ MÃ tuấn mã phi ngàn dặm, Trung thành bền bỉ lập chiến công.”

Chữ MÃ (马 / 馬) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa sống động một con ngựa nhìn nghiêng với chiếc đầu vươn cao, bờm cổ tung bay, bốn chân khỏe khoắn và đuôi dài phía sau. Ngựa là loài gia súc gắn bó mật thiết với văn minh nhân loại trong giao thông và quân sự suốt hàng ngàn năm. Chữ MÃ vì thế trở thành biểu tượng của tốc độ, lòng trung thành và sự thành công (MÃ ĐÁO THÀNH CÔNG).

桶
tǒng DŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thùng; xô; thùng chứa

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ DŨNG (桶): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 垃圾桶 (LẠP SẮC DŨNG: thùng rác).

刷
shuā LOÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chải, đánh (răng); quét; quẹt (thẻ); bàn chải

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ LOÁT (刷): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét, thành phần: 尸 (THI) + 巾 (CÂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 印刷 (ẤN LOÁT: in ấn, ngành công nghiệp in).

Câu ví dụ với từ “马桶刷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请用马桶刷清洁马桶。

Qǐng yòng mǎtǒng shuā qīngjié mǎtǒng.

“Hãy dùng cọ nhà vệ sinh để làm sạch bồn cầu.”

Ví dụ #2

马桶刷用完后要冲洗干净。

Mǎtǒngshuā yòng wán hòu yào chōngxǐ gānjìng.

“Dùng xong cọ bồn cầu cần phải rửa sạch.”

Từ “马桶刷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 马桶刷 (mǎtǒng shuā)

马桶刷 (mǎtǒng shuā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “马桶刷” có phiên âm Pinyin là “mǎtǒng shuā”, âm Hán Việt là “MÃ DŨNG LOÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cọ nhà vệ sinh; bàn chải vệ sinh toilet”.

Chữ 马桶刷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “马桶刷” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-04-30T21:12:02+07:00