阵雨
Minh họa từ vựng 阵雨
zhènyǔ HÁN VIỆT: TRẬN VŨ

阵雨: cơn mưa; trận mưa; mưa rào

cơn mưa trận mưa mưa rào

Nét viết & luyện viết chữ 阵雨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 阵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

阵
zhèn TRẬN

trận, cơn, đợt (lượng từ cho mưa, gió, tràng pháo tay); trận địa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
雨
yǔ VŨ

mưa, cơn mưa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”

Câu ví dụ với từ “阵雨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

阵雨可能伴随雷电天气。

zhènyǔ kěnéng bànsuí léidiàn tiānqì.

“Mưa rào có thể kèm theo sấm chớp.”

Ví dụ #2

我喜欢在阵雨中散步。

wǒ xǐhuān zài zhènyǔ zhōng sànbù.

“Tôi thích đi dạo trong cơn mưa.”

Từ “阵雨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →