Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#2 HSK 6 Danh từ

种业是现代农业科技的“芯片”,国家全力推进种业振兴行动,牢牢把中国种子的战略命脉握在自己手中。

Zhǒng yè shì xiàn dài nóng yè kē jì de "xīn piàn ", guó jiā quán lì tuī jìn zhǒng yè zhèn xīng xíng dòng, láo láo bǎ zhōng guó zhǒng zi de zhàn lüè mìng mài wò zài zì jǐ shǒu zhōng.

“Ngành giống chính là 'con chip' của khoa học công nghệ nông nghiệp hiện đại, Nhà nước dốc toàn lực thúc đẩy Chiến dịch Chấn hưng Ngành Giống, nắm chắc trong tay mình huyết mạch chiến lược của hạt giống cây trồng của nước nhà.”

Bộ: 禾 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Tính từ

东北广袤肥沃的典型黑土地是极为宝贵的“耕地中的大熊猫”,国家依法实施了极其严格的黑土地保护工程。

Dōng běi guǎng mào féi wò de diǎn xíng hēi tǔ dì shì jí wéi bǎo guì de "gēng dì zhōng de dà xióng māo ", guó jiā yī fǎ shí shī le jí qí yán gé de hēi tǔ dì bǎo hù gōng chéng.

“Dải đất đen điển hình màu mỡ phì nhiêu bao la vùng Đông Bắc chính là 'Gấu trúc trong các loại đất canh tác' vô cùng quý báu, Nhà nước đã triển khai dự án bảo vệ đất đen cực kỳ nghiêm ngặt theo quy định pháp luật.”

Bộ: 肉 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ
电池
diàn chí ĐIỆN TRÌ

pin, ắc quy

新型全固态锂金属电池在能量密度与极端低温抗衰减性能上实现了划时代的重大突破。

Xīn xíng quán gù tài lǐ jīn shǔ diàn chí zài néng liàng mì dù yǔ jí duān dī wēn kàng shuāi jiǎn xìng néng shàng shí xiàn le huà shí dài de zhòng dà tū pò.

“Pin kim loại liti thể rắn hoàn toàn mới đã đạt được bước đột phá mang tính thời đại về mật độ năng lượng và khả năng chống suy giảm hiệu năng trong điều kiện nhiệt độ cực thấp.”

Bộ: 乙 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

中国空间站各舱段组合体在距地面四百公里的预定近地轨道上安全平稳运行,各项科学实验有条不紊推进。

Zhōng guó kōng jiān zhàn gè cāng duàn zǔ hé tǐ zài jù dì miàn sì bǎi gōng lǐ de yù dìng jìn dì guǐ dào shàng ān quán píng wěn yùn xíng, gè xiàng kē xué shí yàn yǒu tiáo bù wěn tuī jìn.

“Tổ hợp các khoang của Trạm vũ trụ Trung Quốc trên quỹ đạo tầm thấp gần Trái Đất dự định cách mặt đất 400 cây số đang vận hành hoạt động an toàn ổn định êm ả, các thực nghiệm khoa học đang được thúc đẩy lớp lang bài bản.”

Bộ: 辵 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 1 Động từ

每天清晨他都会绕着学校田径场跑五公里,长期坚持让他拥有了强健的体魄。

Měi tiān qīng chén tā dū huì rào zhe xué xiào tián jìng chǎng pǎo wǔ gōng lǐ, cháng qī jiān chí ràng tā yōng yǒu le qiáng jiàn de tǐ pò.

“Mỗi sáng sớm anh ấy đều chạy vòng quanh sân điền kinh của trường 5 cây số, sự kiên trì lâu dài giúp anh sở hữu một thể lực cường tráng khỏe mạnh.”

Bộ: 足 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Động từ

青年科学家在探索世界科技前沿的广阔赛道上奋力奔跑,勇攀世界科学技术最高高峰。

Qīng nián kē xué jiā zài tàn suǒ shì jiè kē jì qián yán de guǎng kuò sài dào shàng fèn lì bēn pǎo, yǒng pān shì jiè kē xué jì shù zuì gāo gāo fēng.

“Các nhà khoa học trẻ tuổi dốc sức sải bước chạy lao nhanh về phía trước trên đường đua rộng mở khám phá ranh giới khoa học công nghệ thế giới, dũng cảm trèo lên đỉnh cao nhất của khoa học kỹ thuật thế giới.”

Bộ: 大 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →