恪守
Minh họa từ vựng 恪守 (kèshǒu)
kèshǒu HÁN VIỆT: KHÁC THỦ

恪守: tôn trọng nghiêm ngặt

tôn trọng nghiêm ngặt

Nghĩa tiếng Anh (English): to strictly abide by, to scrupulously observe

Nét viết & luyện viết chữ 恪守

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 恪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁC (恪): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

恪
kè KHÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tôn kính; tôn trọng; thận trọng; cẩn trọng

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHÁC (恪): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU).

守
shǒu THỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giữ, canh giữ, bám trụ bảo vệ; tuân thủ

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ THỦ (守): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 保守 (BẢO THỦ: bảo thủ; giữ kín, bảo tồn), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 守护 (THỦ HỘ: canh giữ, bảo vệ giữ gìn, che chở).

Câu ví dụ với từ “恪守”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“恪守”的一个常用表达。

Zhè shì "kèshǒu" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tôn trọng nghiêm ngặt".”

Từ “恪守” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 恪守 (kèshǒu)

恪守 (kèshǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “恪守” có phiên âm Pinyin là “kèshǒu”, âm Hán Việt là “KHÁC THỦ”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “tôn trọng nghiêm ngặt” (tiếng Anh: to strictly abide by, to scrupulously observe).

Chữ 恪守 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “恪守” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2018-05-09T21:03:25+07:00