没错: đúng vậy, chính xác, không sai
Nghĩa tiếng Anh (English): that's right, exactly, quite correct
Nét viết & luyện viết chữ 没错
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái THỦY kia dòng nước sâu, Bên phải bộ THÙ xoáy về đâu. Chìm trong làn nước không còn thấy, Chữ MỘT nhắc đừng phụ công nhau.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không có, chưa (méi); chìm, ngập, tịch thu, mai một (mò)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái THỦY kia dòng nước sâu, Bên phải bộ THÙ xoáy về đâu. Chìm trong làn nước không còn thấy, Chữ MỘT nhắc đừng phụ công nhau.”
sai, nhầm; lỗi lầm
Câu thơ nhớ chữ: “Trái KIM vàng bạc sáng ngời Phải TÍCH ngày cũ một thời đan xen Chữ THÁC là lỗi sai quấy Biết sai kịp sửa mới nên con người.”
Câu ví dụ với từ “没错”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
总工程师指着监测大屏上完全吻合的实验曲线赞许地说:“没错,这正是我们苦苦寻找的最优参数解!”
Zǒng gōng chéng shī zhǐ zhe jiān cè dà píng shàng wán quán wěn hé de shí yàn qū xiàn zàn xǔ dì shuō : "méi cuò, zhè zhèng shì wǒ men kǔ kǔ xún zhǎo de zuì yōu cān shù jiě!"
“Vị tổng công trình sư chỉ vào đường cong thực nghiệm hoàn toàn trùng khớp trên màn hình giám sát tán thưởng nói: 'Đúng vậy không sai, đây chính là đáp án tham số tối ưu mà chúng ta đã dày công tìm kiếm bấy lâu!'”
The chief engineer pointed at the matching curve: 'That is right, this is the optimal parameter solution we sought!'
Từ “没错” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn