勾结: cấu kết, câu kết, thông đồng làm bậy
Nghĩa tiếng Anh (English): to collude with, to gang up with, collusion
Nét viết & luyện viết chữ 勾结
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÂU (勾): thuộc bộ BAO (勹), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 勾结 (CÂU KẾT: cấu kết, câu kết, thông đồng làm bậy).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
móc câu, móc nối lôi cuốn; đánh dấu tích (gōu)
Chữ CÂU (勾): thuộc bộ BAO (勹), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 勾结 (CÂU KẾT: cấu kết, câu kết, thông đồng làm bậy).
kết thúc, kết hôn, tổng kết, thắt nút (jié); kết trái, chắc chắn/cường tráng (jiē)
Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt).
Câu ví dụ với từ “勾结”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家司法机关坚决依法打击任何境内外敌对势力相互勾结、企图危害国家主权安全的违法犯罪活动。
Guó jiā sī fǎ jī guān jiān jué yī fǎ dǎ jī rèn hé jìng nèi wài dí duì shì lì xiāng hù gōu jié, qǐ tú wēi hài guó jiā zhǔ quán ān quán de wéi fǎ fàn zuì huó dòng.
“Cơ quan tư pháp quốc gia kiên quyết theo quy định pháp luật xử lý nghiêm minh mọi hoạt động vi phạm pháp luật câu kết cấu kết lẫn nhau giữa các thế lực thù địch trong và ngoài nước mưu toan xâm hại chủ quyền an ninh quốc gia.”
Judicial organs strictly crack down on collusion between domestic and foreign hostile forces endangering national sovereignty and security.
深刻领悟“勾结”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ gōu jié ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “勾结” (cấu kết, câu kết, thông đồng làm bậy - CÂU KẾT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "勾结" (cấu kết, câu kết, thông đồng làm bậy) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “勾结” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn