草绿: xanh lá mạ
Nét viết & luyện viết chữ 草绿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.” — Chữ THẢO (草) là chữ hình thanh, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Tảo (早 - sớm mai). Ngọn cỏ non tắm mình trong ánh nắng ban mai tinh khôi. Cỏ tuy mềm yếu nhưng sức sống vô cùng mãnh liệt, "gió xuân thổi lại mọc tràn trề".
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cỏ, cây cỏ; bản thảo
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”
Chữ THẢO (草) là chữ hình thanh, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Tảo (早 - sớm mai). Ngọn cỏ non tắm mình trong ánh nắng ban mai tinh khôi. Cỏ tuy mềm yếu nhưng sức sống vô cùng mãnh liệt, "gió xuân thổi lại mọc tràn trề".
màu xanh lá cây
Chữ LỤC (绿, phồn thể: 綠): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY).
Câu ví dụ với từ “草绿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
山坡上的草地变得草绿。
shānpō shàng de cǎodì biàn de cǎolǜ.
“Bãi cỏ trên sườn đồi trở nên xanh tươi.”
这种油漆的颜色是草绿。
zhè zhǒng yóuqī de yánsè shì cǎolǜ.
“Màu sơn này là màu xanh lá mạ.”
Từ “草绿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn