碧绿 Phồn thể: 碧綠
Minh họa từ vựng 碧绿
bìlǜ HÁN VIỆT: BÍCH LỤC

碧绿: xanh biếc, xanh ngọc bích, trong xanh biếc

xanh biếc xanh ngọc bích trong xanh biếc

Nghĩa tiếng Anh (English): dark green, jade green, emerald green

Nét viết & luyện viết chữ 碧绿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 碧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “碧绿” (bìlǜ) có âm Hán Việt là “BÍCH LỤC”, thuộc bộ thủ 日, mang nghĩa chính là “xanh biếc, xanh ngọc bích, trong xanh biếc”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

碧
bì BÍCH

Bích (Màu xanh ngọc bích quý giá, sáng bóng, tượng trưng cho nét đẹp đài các, dịu hiền và thanh tú.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
绿
lǜ LỤC

màu xanh lá cây

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “碧绿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

经过综合流域生态环境治理,昔日受到污染的高原湖泊如今水质清澈见底、宛如一块镶嵌在雪山之巅的碧绿翡翠。

Jīng guò zōng hé liú yù shēng tài huán jìng zhì lǐ, xī rì shòu dào wū rǎn de gāo yuán hú pō rú jīn shuǐ zhì qīng chè jiàn dǐ, wǎn rú yī kuài xiāng qiàn zài xuě shān zhī diān de bì lǜ fěi cuì.

“Trải qua công tác xử lý môi trường sinh thái lưu vực tổng hợp, hồ nước vùng cao nguyên từng bị ô nhiễm thuở nào ngày nay chất lượng nước trong vắt nhìn thấy đáy, tựa như một viên ngọc bích xanh biếc khảm trên đỉnh núi tuyết.”

After watershed restoration, the highland lake became crystal clear, resembling an emerald green jade amid snowy peaks.

Từ “碧绿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →