亮度
Minh họa từ vựng 亮度
liàngdù HÁN VIỆT: LƯỢNG ĐỘ

亮度: độ sáng; mức độ ánh sáng

độ sáng mức độ ánh sáng

Nét viết & luyện viết chữ 亮度

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 亮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“ĐẦU cao cửa KHẨU mở ra, Dưới thêm bộ MỊCH, KỶ là đài cao. Đứng nơi cao rộng đón sao, Chữ LƯỢNG tỏa sáng ngọt ngào ánh trăng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

亮
liàng LƯỢNG

tươi sáng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “ĐẦU cao cửa KHẨU mở ra, Dưới thêm bộ MỊCH, KỶ là đài cao. Đứng nơi cao rộng đón sao, Chữ LƯỢNG tỏa sáng ngọt ngào ánh trăng.”

度
dù ĐỘ

độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “亮度”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

快门速度决定照片亮度。

kuàimén sùdù juédìng zhàopiàn liàngdù.

“Tốc độ cửa trập quyết định độ sáng ảnh.”

Ví dụ #2

我稍微地调节亮度。

wǒ shāowéi de tiáojié liàngdù.

“Tôi điều chỉnh độ sáng một chút.”

Từ “亮度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →