彤
Minh họa từ vựng 彤
tóng HÁN VIỆT: ĐỒNG

彤: đỏ; màu đỏ

đỏ màu đỏ

Nét viết & luyện viết chữ 彤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 彤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒNG (彤): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

彤
tóng ĐỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đỏ; màu đỏ

Bộ 彡 (BỘ SAM • 7 nét): Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.
Thành phần cấu tạo chữ:
彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ ĐỒNG (彤): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “彤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

天边一抹彤云美。

tiānbiān yīmǒ tóngyún měi.

“Một vệt mây đỏ bên chân trời rất đẹp.”

Ví dụ #2

那花有着彤颜色。

nà huā yǒuzhe tóng yánsè.

“Bông hoa đó có màu đỏ.”

Từ “彤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →