皎
Minh họa từ vựng 皎
jiǎo HÁN VIỆT: KIỂU

皎: sáng trắng; sáng; trắng

sáng trắng sáng trắng

Nét viết & luyện viết chữ 皎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 皎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỂU (皎): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 11 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

皎
jiǎo KIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sáng trắng; sáng; trắng

Bộ 白 (BỘ BẠCH • 11 nét): Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.
Thành phần cấu tạo chữ:
白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.)

Chữ KIỂU (皎): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 11 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “皎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

月光皎洁如水。

yuèguāng jiǎojié rúshuǐ.

“Ánh trăng trong sáng như nước.”

Ví dụ #2

皎洁的雪覆盖大地。

jiǎojié de xuě fùgài dàdì.

“Tuyết trắng xóa phủ khắp đất.”

Từ “皎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →