青靛
Minh họa từ vựng 青靛 (qīng diàn)
qīng diàn HÁN VIỆT: THANH ĐIỆN

青靛: xanh chàm

xanh chàm

Nét viết & luyện viết chữ 青靛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 青

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên mầm SINH (生) mọc tốt tươi, Dưới chữ ĐAN (丹) giếng ngời ngời sắc trong. Màu THANH (青) biếc cả non sông, Tuổi trẻ rực rỡ ước mong vươn mình.” — Chữ THANH (青) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là chữ SINH (生 - cây cỏ nảy mầm) và phía dưới là chữ ĐAN (丹 - miệng giếng khai thác khoáng thạch màu xanh lam, sang Khải thư biến thành hình giống bộ NGUYỆT 月). Sự hòa quyện giữa sắc xanh tươi của mầm cây và sắc khoáng thạch tạo nên chữ THANH (青) chỉ màu xanh thiên nhiên (xanh lục, xanh lam, đen huyền). Từ sắc xanh tràn đầy nhựa sống của mùa xuân, chữ còn biểu trưng cho tuổi trẻ THANH XUÂN tươi đẹp.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

青
qīng THANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xanh (xanh lá cây, xanh lam, xanh đen); thanh niên

Bộ 靑 (BỘ THANH • 8 nét): Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
青 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên mầm SINH (生) mọc tốt tươi, Dưới chữ ĐAN (丹) giếng ngời ngời sắc trong. Màu THANH (青) biếc cả non sông, Tuổi trẻ rực rỡ ước mong vươn mình.”

Chữ THANH (青) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là chữ SINH (生 - cây cỏ nảy mầm) và phía dưới là chữ ĐAN (丹 - miệng giếng khai thác khoáng thạch màu xanh lam, sang Khải thư biến thành hình giống bộ NGUYỆT 月). Sự hòa quyện giữa sắc xanh tươi của mầm cây và sắc khoáng thạch tạo nên chữ THANH (青) chỉ màu xanh thiên nhiên (xanh lục, xanh lam, đen huyền). Từ sắc xanh tràn đầy nhựa sống của mùa xuân, chữ còn biểu trưng cho tuổi trẻ THANH XUÂN tươi đẹp.

靛
diàn ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu chàm

Bộ 靑 (BỘ THANH • 8 nét): Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
靑 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Chữ ĐIỆN (靛): thuộc bộ THANH (靑), gồm 16 nét.

Câu ví dụ với từ “青靛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件衣服染成了青靛色。

Zhè jiàn yīfu rǎn chéng le qīng diàn sè.

“Chiếc áo này được nhuộm màu xanh chàm.”

Từ “青靛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 青靛 (qīng diàn)

青靛 (qīng diàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “青靛” có phiên âm Pinyin là “qīng diàn”, âm Hán Việt là “THANH ĐIỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xanh chàm”.

Chữ 青靛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “青靛” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 靑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-05-14T14:13:35+07:00