胭脂红色: màu son đỏ
Nét viết & luyện viết chữ 胭脂红色
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊN (胭): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phấn hồng, mỹ phẩm
Chữ YÊN (胭): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét.
mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ
Chữ CHI (脂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).
màu đỏ
Câu thơ nhớ chữ: “Tơ tằm bộ MỊCH (纟) mịn màng, Bàn tay CÔNG (工) thợ nhuộm sang sắc đào. Chữ HỒNG (红) rực rỡ biết bao, Tượng trưng may mắn đón chào niềm vui.”
Chữ HỒNG (红 / 紅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 / 糸) bên trái biểu ý sợi tơ lụa và chữ CÔNG (工) bên phải vừa biểu âm vừa gợi nghề thủ công dệt nhuộm tinh xảo. Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ vốn chỉ tấm lụa tơ tằm màu hồng phớt, về sau từ thời Đường phát triển thành từ chỉ màu đỏ tươi rực rỡ. Trong văn hóa Á Đông, sắc HỒNG (红) là biểu tượng của hỷ sự, may mắn và sự thành công thịnh vượng.
màu sắc, sắc thái; vẻ mặt
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”
Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.
Câu ví dụ với từ “胭脂红色”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她穿了一件胭脂红色的裙子。
Tā chuān le yī jiàn yānzhī hóngsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc một chiếc váy màu son đỏ.”
Từ “胭脂红色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胭脂红色 (yānzhī hóngsè)
胭脂红色 (yānzhī hóngsè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “胭脂红色” có phiên âm Pinyin là “yānzhī hóngsè”, âm Hán Việt là “YÊN CHI HỒNG SẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “màu son đỏ”.
Chữ 胭脂红色 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “胭脂红色” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.