巢: tổ (chim, ong, kiến)
Nét viết & luyện viết chữ 巢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÀO (巢): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tổ (chim, ong, kiến)
Chữ SÀO (巢): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “巢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
树上有个鸟巢。
shù shàng yǒu ge niǎocháo.
“Trên cây có một tổ chim.”
那是蚂蚁的巢。
nà shì mǎyǐ de cháo.
“Đó là tổ của kiến.”
Từ “巢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn