唧唧
Minh họa từ vựng 唧唧
jījī HÁN VIỆT: TỨC TỨC

唧唧: chít chít (tượng thanh, tiếng côn trùng kêu); tích tích

chít chít (tượng thanh tiếng côn trùng kêu) tích tích

Nét viết & luyện viết chữ 唧唧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 唧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỨC (唧): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

唧
jījī TỨC TỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chít chít (tượng thanh, tiếng côn trùng kêu); tích tích

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 10 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TỨC (唧): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “唧唧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

别那么磨磨唧唧了!

Bié nàme mòmojījīle!

“Đừng có lề mề như vậy nữa!”

Ví dụ #2

你唧唧咕咕的在说什么呢。

nǐ jī jī gū gū de zài shuō shén me ne.

“Bạn đang thì thầm nói gì đó”

Từ “唧唧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →