杜鹃
Minh họa từ vựng 杜鹃
dùjuān HÁN VIỆT: ĐỖ QUYÊN

杜鹃: chim quyên; chim cuốc; thục điểu; cuốc cuốc; cuốc

chim quyên chim cuốc thục điểu cuốc cuốc cuốc

Nét viết & luyện viết chữ 杜鹃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 杜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỖ (杜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

杜
dù ĐỖ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đỗ (họ Đỗ; Chữ Hán bộ Mộc (木). Họ của thi thánh Đỗ Phủ vĩ đại.).

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ ĐỖ (杜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).

鹃
juān QUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim cu gáy

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ QUYÊN (鹃, phồn thể: 鵑): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “杜鹃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

红艳艳的杜鹃花。

hóngyànyàn de dùjuānhuā。

“Hoa đỗ quyên đỏ chói”

Ví dụ #2

他学杜鹃叫。

tāxué dùjuān jiào,xuédé hěn xiàng.

“Nó bắt chước tiếng chim.”

Từ “杜鹃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →