浩劫: thảm họa kiếp nạn khốc liệt, đại kiếp nạn tai ương
Nghĩa tiếng Anh (English): catastrophe, calamity, great disaster, holocaust
Nét viết & luyện viết chữ 浩劫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠO (浩): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thảm họa kiếp nạn khốc liệt, đại kiếp nạn tai ương
Chữ HẠO (浩): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 口 (KHẨU).
cướp, cướp bóc; tai kiếp, kiếp nạn, tai họa
Chữ KIẾP (劫): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản).
Câu ví dụ với từ “浩劫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家近地小行星全天候高精度防御监测预警雷达网实现了对潜在危险小天体的早期预警,坚决守护地球家园免遭撞击浩劫。
Guó jiā jìn dì xiǎo xíng xīng quán tiān hòu gāo jīng dù fáng yù jiān cè yù jǐng léi dá wǎng shí xiàn le duì qián zài wēi xiǎn xiǎo tiān tǐ de zǎo qī yù jǐng, jiān jué shǒu hù dì qiú jiā yuán miǎn zāo zhuàng jī hào jié.
“Mạng lưới radar cảnh báo sớm quan trắc phòng thủ độ chính xác cao 24/7 tiểu hành tinh gần Trái đất quốc gia đã thực hiện cảnh báo sớm đối với các thiên thể nhỏ nguy hiểm tiềm ẩn, kiên quyết bảo vệ mái nhà Trái đất không phải hứng chịu thảm họa kiếp nạn đại kiếp nạn va chạm.”
The asteroid radar defense network provides early warnings for hazardous near-Earth bodies, shielding Earth from catastrophes.
Từ “浩劫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn