耗
Minh họa từ vựng 耗
hào HÁN VIỆT: HAO

耗: tiêu hao, làm hao tổn; tiêu tốn kéo dài (hàofèi)

tiêu hao làm hao tổn tiêu tốn kéo dài (hàofèi)

Nghĩa tiếng Anh (English): to consume, to waste, to spend, to deplete

Nét viết & luyện viết chữ 耗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 耗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HAO (耗): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 耒 (LỖI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 耗费 (HAO PHÍ: tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)), 消耗 (TIÊU HAO: tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

耗
hào HAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiêu hao, làm hao tổn; tiêu tốn kéo dài (hàofèi)

Bộ 耒 (BỘ LỖI • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耒 LỖI (Cái cày xới đất thời cổ.) 毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.)

Chữ HAO (耗): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 耒 (LỖI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 耗费 (HAO PHÍ: tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)), 消耗 (TIÊU HAO: tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)).

Câu ví dụ với từ “耗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新型超低功耗微纳光子计算芯片将单位浮点运算能耗降低了三个数量级,彻底突破了传统算力中心的高能耗瓶颈。

Xīn xíng chāo dī gōng hào wēi nà guāng zi jì suàn xīn piàn jiāng dān wèi fú diǎn yùn suàn néng hào jiàng dī le sān gè shù liàng jí, chè dǐ tū pò le chuán tǒng suàn lì zhōng xīn de gāo néng hào píng jǐng.

“Chip tính toán quang tử vi nano tiêu hao công suất siêu thấp kiểu mới đã giảm mức tiêu hao tiêu tốn năng lượng của một đơn vị phép tính dấu phẩy động xuống 3 bậc độ lớn (orders of magnitude), đột phá triệt để nút thắt tiêu hao năng lượng cao của các trung tâm sức mạnh tính toán truyền thống.”

The low-power nanophotonic computing chip slashed energy consumption per floating-point operation by three orders.

Từ “耗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →