耗费 Phồn thể: 耗費
Minh họa từ vựng 耗费 (hào fèi)
hào fèi HÁN VIỆT: HAO PHÍ

耗费: tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)

tiêu hao hao phí tốn kém (thời gian tâm huyết)

Nghĩa tiếng Anh (English): to consume, to expend, expenditure, cost

Nét viết & luyện viết chữ 耗费

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 耗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HAO (耗): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét, thành phần: 耒 (LỖI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 耗费 (HAO PHÍ: tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)), 消耗 (TIÊU HAO: tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

耗
hào HAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiêu hao, làm hao tổn; tiêu tốn kéo dài (hàofèi)

Bộ 耒 (BỘ LỖI • 6 nét): Cái cày xới đất thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
耒 LỖI (Cái cày xới đất thời cổ.) 毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.)

Chữ HAO (耗): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét, thành phần: 耒 (LỖI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 耗费 (HAO PHÍ: tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)), 消耗 (TIÊU HAO: tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)).

费
fèi PHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chi phí, lệ phí; tiêu tốn, hao tổn

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ PHÍ (费, phồn thể: 費): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 费用 (PHÍ DỤNG: chi phí, viện phí, kinh phí), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng).

Câu ví dụ với từ “耗费”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科研团队历时十余载、耗费了无数个不眠之夜的辛勤心血,终于成功研发出具有完全自主知识产权的高性能碳纤维。

Kē yán tuán duì lì shí shí yú zài, hào fèi liǎo wú shù gè bù mián zhī yè de xīn qín xīn xuè, zhōng yú chéng gōng yán fā chū jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de gāo xìng néng tàn xiān wéi.

“Nhóm nghiên cứu khoa học trải qua hơn mười năm đằng đẵng, hao phí biết bao đêm trắng dồn trọn tâm huyết cần cù, cuối cùng đã nghiên cứu chế tạo thành công sợi carbon hiệu năng cao sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn.”

Expending countless sleepless nights over a decade, researchers successfully developed high-performance carbon fibers with domestic IP.

Ví dụ #2

深刻领悟“耗费”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ hào fèi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “耗费” (tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết) - HAO PHÍ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "耗费" (tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “耗费” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 耗费 (hào fèi)

耗费 (hào fèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “耗费” có phiên âm Pinyin là “hào fèi”, âm Hán Việt là “HAO PHÍ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)” (tiếng Anh: to consume, to expend, expenditure, cost).

Chữ 耗费 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “耗费” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 耒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-03-25T19:13:16+07:00