航行
Minh họa từ vựng 航行 (háng xíng)
háng xíng HÁN VIỆT: HÀNG HÀNG

航行: hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển

hàng hải hải trình bay lượn trên không/trên biển

Nghĩa tiếng Anh (English): to navigate, to sail, to fly, voyage, cruise

Nét viết & luyện viết chữ 航行

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 航

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

航
háng HÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuyền; tàu; tàu thuyền

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét): Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).

行
xíng / háng HÀNH / HÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)

Bộ 行 (BỘ HÀNH • 6 nét): Đi lại, con đường lớn, hàng lối, ngành nghề.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 BỘ XÍCH (Bước chân trái rảo bước lên phía trước.) 亍 BỘ XÚC (Bước chân phải nối tiếp nhịp nhàng tạo thành hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”

Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.

Câu ví dụ với từ “航行”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

万吨级智能科考破冰船搭载着多学科综合科考团队,在极地极寒冰区安全航行数万海里圆满完成考察任务。

Wàn dūn jí zhì néng kē kǎo pò bīng chuán dā zài zhe duō xué kē zōng hé kē kǎo tuán duì, zài jí dì jí hán bīng qū ān quán háng xíng shù wàn hǎi lǐ yuán mǎn wán chéng kǎo chá rèn wù.

“Tàu phá băng khảo sát khoa học thông minh vạn tấn chở theo đoàn khảo sát khoa học tổng hợp đa ngành đã hành hải an toàn hàng vạn hải lý tại vùng băng tuyết cực lạnh vùng cực, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát.”

The 10,000-ton smart research icebreaker sailed tens of thousands of nautical miles in polar ice zones, completing its mission.

Ví dụ #2

深刻领悟“航行”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ háng xíng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “航行” (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển - HÀNG HÀNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "航行" (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “航行” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 航行 (háng xíng)

航行 (háng xíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “航行” có phiên âm Pinyin là “háng xíng”, âm Hán Việt là “HÀNG HÀNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển” (tiếng Anh: to navigate, to sail, to fly, voyage, cruise).

Chữ 航行 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “航行” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 舟. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-10-06T20:45:28+07:00