好意
Minh họa từ vựng 好意
hǎoyì HÁN VIỆT: HẢO Ý

好意: thiện chí, ý tốt lòng tốt chân thành

thiện chí ý tốt lòng tốt chân thành

Nghĩa tiếng Anh (English): good intention, goodwill, kindness

Nét viết & luyện viết chữ 好意

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 好

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

好
hǎo / hào HẢO / HIẾU

tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”

意
yì Ý

Ý (Vạn sự như ý, tâm tưởng sự thành, ý chí kiên định và tấm lòng chân thành sắt son.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Âm thanh phát tự đáy lòng, Là nguồn tâm ý sáng trong khôn cùng. Nghĩ suy hòa hợp ước mong, Chữ Ý kết nối muôn trùng tình thân.”

Câu ví dụ với từ “好意”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国始终怀着极大的开放合作好意,真诚欢迎全球各国优秀科学家依托中国大科学装置开展前沿多边科研合作。

Zhōng guó shǐ zhōng huái zhe jí dà de kāi fàng hé zuò hǎo yì, zhēn chéng huān yíng quán qiú gè guó yōu xiù kē xué jiā yī tuō zhōng guó dà kē xué zhuāng zhì kāi zhǎn qián yán duō biān kē yán hé zuò.

“Trung Quốc luôn mang theo thiện chí ý tốt lòng tốt chân thành hợp tác mở cửa to lớn, chân thành chào đón các nhà khoa học ưu tú các quốc gia trên toàn cầu dựa vào các thiết bị khoa học lớn của Trung Quốc để triển khai hợp tác nghiên cứu khoa học đa phương tiên phong.”

China welcomes global scientists with genuine goodwill to conduct frontier multilateral research via domestic facilities.

Từ “好意” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →