航海: hàng hải, đi biển vượt biển xa
Nghĩa tiếng Anh (English): navigation, sea voyage, seafaring, sailing
Nét viết & luyện viết chữ 航海
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thuyền; tàu; tàu thuyền
Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).
biển, đại dương
Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”
Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.
Câu ví dụ với từ “航海”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国完全自主研制的新一代破冰科考船具备全球无限航区全天候航海作业能力,多次圆满完成极地深远海科学考察。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài pò bīng kē kǎo chuán jù bèi quán qiú wú xiàn háng qū quán tiān hòu háng hǎi zuò yè néng lì, duō cì yuán mǎn wán chéng jí dì shēn yuǎn hǎi kē xué kǎo chá.
“Con tàu khảo sát khoa học phá băng thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo sở hữu năng lực thao tác đi biển hàng hải mọi thời tiết tại vùng biển không giới hạn trên toàn cầu, nhiều lần hoàn thành mỹ mãn các đợt khảo sát khoa học biển sâu xa vùng cực.”
The domestic icebreaker possesses all-weather seafaring capabilities across unlimited zones, completing polar missions.
Từ “航海” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 航海 (hánghǎi)
航海 (hánghǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “航海” có phiên âm Pinyin là “hánghǎi”, âm Hán Việt là “HÀNG HẢI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hàng hải, đi biển vượt biển xa” (tiếng Anh: navigation, sea voyage, seafaring, sailing).
Chữ 航海 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “航海” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 舟. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.