号称: mệnh danh là, được xưng tụng là, tự xưng là
Nghĩa tiếng Anh (English): to be known as, to claim to be, to profess
Nét viết & luyện viết chữ 号称
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.” — Chữ HIỆU (号) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ KHẨU (口 - cái miệng) và phía dưới là bộ KHẢO (丂 - luồng hơi thở vươn dài phát ra âm thanh lớn). Khi đọc là háo, chữ diễn tả tiếng hô to; khi đọc là hào (chữ phồn thể 號 có thêm bộ HỔ 虎 chỉ tiếng hổ gầm), chữ mang nghĩa là hiệu lệnh, tín hiệu, danh hiệu. Trong giao tiếp hiện đại, chữ HIỆU dùng phổ biến để chỉ con số, mã số hay ngày tháng trong năm.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.”
Chữ HIỆU (号) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ KHẨU (口 - cái miệng) và phía dưới là bộ KHẢO (丂 - luồng hơi thở vươn dài phát ra âm thanh lớn). Khi đọc là háo, chữ diễn tả tiếng hô to; khi đọc là hào (chữ phồn thể 號 có thêm bộ HỔ 虎 chỉ tiếng hổ gầm), chữ mang nghĩa là hiệu lệnh, tín hiệu, danh hiệu. Trong giao tiếp hiện đại, chữ HIỆU dùng phổ biến để chỉ con số, mã số hay ngày tháng trong năm.
gọi là, xưng hô, khen ngợi, cân đo (chēng); xứng đáng, vừa ý, đối xứng (chèn)
Chữ XƯNG (称, phồn thể: 稱): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 称赞 (XƯNG TÁN: khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi), 称心如意 (XỨNG TÂM NHƯ Ý: vừa lòng vừa ý, toại nguyện như ý), 称号 (XƯNG HIỆU: danh hiệu, tước hiệu danh dự).
Câu ví dụ với từ “号称”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国天眼FAST号称“中国天眼”,以全球最大五百米单口径超高灵敏度傲然屹立于贵州崇山峻岭喀斯特洼坑之中。
Zhōng guó tiān yǎn FAST hào chēng "zhōng guó tiān yǎn ", yǐ quán qiú zuì dà wǔ bǎi mǐ dān kǒu jìng chāo gāo líng mǐn dù ào rán yì lì yú guì zhōu chóng shān jùn lǐng kā sī tè wā kēng zhī zhōng.
“Kính viễn vọng vô tuyến FAST được xưng tụng là mệnh danh là 'Thiên Nhãn Trung Quốc', với độ nhạy siêu cao đơn khẩu kính 500 mét lớn nhất thế giới hiên ngang sừng sững giữa hố sụt karst non xanh trùng điệp tỉnh Quý Châu.”
FAST, known as the 'China Sky Eye', stands proudly as the world's largest 500-meter radio telescope in Guizhou.
Từ “号称” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 号称 (hàochēng)
号称 (hàochēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “号称” có phiên âm Pinyin là “hàochēng”, âm Hán Việt là “HIỆU XƯNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mệnh danh là, được xưng tụng là, tự xưng là” (tiếng Anh: to be known as, to claim to be, to profess).
Chữ 号称 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “号称” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.