弊端: mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập
Nghĩa tiếng Anh (English): drawback, pitfall, abuse, malpractice
Nét viết & luyện viết chữ 弊端
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỆ (弊): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 14 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 巾 (CÂN) + 攵 (PHÁC) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 弊病 (TỆ BỆNH: tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng), 弊端 (TỆ ĐOAN: mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập), 作弊 (TÁC TỆ: gian lận, làm trò gian dối (trong thi cử/học thuật)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập
Chữ TỆ (弊): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 14 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 巾 (CÂN) + 攵 (PHÁC) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 弊病 (TỆ BỆNH: tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng), 弊端 (TỆ ĐOAN: mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập), 作弊 (TÁC TỆ: gian lận, làm trò gian dối (trong thi cử/học thuật)).
bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn
Chữ ĐOAN (端): thuộc bộ LẬP (立), gồm 14 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 弊端 (TỆ ĐOAN: mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập), 端午节 (ĐOAN NGỌ TIẾT: Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)), 端正 (ĐOAN CHÍNH: ngay ngắn, đàng hoàng, đoan trang; chỉnh đốn), 极端 (CỰC ĐOAN: cực đoan, tột cùng; thời tiết cực đoan).
Câu ví dụ với từ “弊端”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
推行阳光政务与全流程电子化招标采购,有效消除了传统招投标过程中暗箱操作与寻租腐败的制度弊端。
Tuī xíng yáng guāng zhèng wù yǔ quán liú chéng diàn zi huà zhāo biāo cǎi gòu, yǒu xiào xiāo chú le chuán tǒng zhāo tóu biāo guò chéng zhōng àn xiāng cāo zuò yǔ xún zū fǔ bài de zhì dù bì duān.
“Thực hiện nền hành chính công khai minh bạch và đấu thầu mua sắm điện tử hóa toàn quy trình đã triệt tiêu hiệu quả các tệ đoan kẽ hở thể chế về thao túng trong bóng tối và tham nhũng trục lợi trong quy trình đấu thầu truyền thống.”
Promoting transparent governance and electronic procurement effectively eliminated institutional loopholes of black-box operations and corruption.
深刻领悟“弊端”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ bì duān ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “弊端” (mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập - TỆ ĐOAN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "弊端" (mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “弊端” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 弊端 (bì duān)
弊端 (bì duān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “弊端” có phiên âm Pinyin là “bì duān”, âm Hán Việt là “TỆ ĐOAN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập” (tiếng Anh: drawback, pitfall, abuse, malpractice).
Chữ 弊端 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “弊端” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 廾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.