鞭策
Minh họa từ vựng 鞭策
biān cè HÁN VIỆT: TIÊN SÁCH

鞭策: thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên

thúc giục cổ vũ khích lệ động viên

Nghĩa tiếng Anh (English): to spur on, to urge on, incentive, encouragement

Nét viết & luyện viết chữ 鞭策

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鞭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊN (鞭): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 18 nét (9 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 日 (NHẬT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 鞭炮 (TIÊN PHÁO: pháo nổ, pháo), 鞭策 (TIÊN SÁCH: thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鞭
biān TIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

roi; roi da; chuỗi pháo

Bộ 革 (BỘ CÁCH • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
革 CÁCH (Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ TIÊN (鞭): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 18 nét (9 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 日 (NHẬT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 鞭炮 (TIÊN PHÁO: pháo nổ, pháo), 鞭策 (TIÊN SÁCH: thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên).

策
cè SÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kế sách; mẹo; biện pháp

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ SÁCH (策): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 政策 (CHÍNH SÁCH: chính sách, chủ trương chính sách), 鞭策 (TIÊN SÁCH: thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 策略 (SÁCH LƯỢC: chiến lược, sách lược, mưu lược).

Câu ví dụ với từ “鞭策”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老一辈科学家胸怀祖国、服务人民的崇高爱国精神,始终是鞭策青年科技工作者奋勇攀登的强大精神动力。

Lǎo yī bèi kē xué jiā xiōng huái zǔ guó, fú wù rén mín de chóng gāo ài guó jīng shén, shǐ zhōng shì biān cè qīng nián kē jì gōng zuò zhě fèn yǒng pān dēng de qiáng dà jīng shén dòng lì.

“Tinh thần yêu nước cao cả hướng về Tổ quốc, phụng sự nhân dân của các nhà khoa học tiền bối luôn là nguồn động lực tinh thần to lớn thúc giục và khích lệ các cán bộ khoa học công nghệ trẻ dũng cảm vươn lên.”

The noble patriotic spirit of older scientists serving the country is a powerful spiritual force spurring young researchers forward.

Ví dụ #2

深刻领悟“鞭策”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ biān cè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “鞭策” (thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên - TIÊN SÁCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "鞭策" (thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “鞭策” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →