逼近
Minh họa từ vựng 逼近 (bījìn)
bījìn HÁN VIỆT: BỨC CẬN

逼近: tiến sát, áp sát, tiệm cận giới hạn

tiến sát áp sát tiệm cận giới hạn

Nghĩa tiếng Anh (English): to approach, to draw near, to close in on

Nét viết & luyện viết chữ 逼近

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 逼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỨC (逼): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

逼
bī BỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ép buộc, bức bách, dồn ép; tiến sát

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ BỨC (逼): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách).

近
jìn CẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gần

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Câu thơ nhớ chữ: “Chân bước bộ SƯỚC đường dài, Ghép cùng chữ CÂN miệt mài tới nơi. Chữ CẬN gần gũi bên đời, Thân cận gắn bó tình người ấm êm.”

Chữ CẬN (近) là chữ hình thanh có kết cấu bán bao vây, gồm bộ SƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường) biểu ý và chữ CÂN (斤 - cái rìu) biểu âm. Bộ SƯỚC thể hiện sự di chuyển rút ngắn khoảng cách không gian và thời gian, kết hợp với âm đọc của chữ CÂN tạo nên nghĩa là gần, tiếp cận. Từ khoảng cách vật lý gần gũi, chữ CẬN (近) mở rộng sang mối quan hệ thân thiết giữa con người như THÂN CẬN, BÌNH DỊ CẬN NHÂN.

Câu ví dụ với từ “逼近”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新一代国产超导量子芯片的单比特门保真度逼近了百分之九十九点九九的理论物理极限。

Xīn yí dài guó chǎn chāo dǎo liàng zǐ xīn piàn de dān bǐ tè mén bǎo zhēn dù bī jìn le bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔ diǎn jiǔ jiǔ de lǐ lùn wù lǐ jí xiàn.

“Độ trung thực của cổng đơn qubit chip lượng tử siêu dẫn sản xuất trong nước thế hệ mới đã tiến sát áp sát giới hạn vật lý lý thuyết 99,99%.”

The single-qubit gate fidelity of the domestic quantum chip approached the theoretical limit of 99.99%.

Từ “逼近” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 逼近 (bījìn)

逼近 (bījìn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “逼近” có phiên âm Pinyin là “bījìn”, âm Hán Việt là “BỨC CẬN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tiến sát, áp sát, tiệm cận giới hạn” (tiếng Anh: to approach, to draw near, to close in on).

Chữ 逼近 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “逼近” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2019-11-27T09:25:12+07:00