比比皆是
Minh họa từ vựng 比比皆是 (bǐbǐjiēshì)
bǐbǐjiēshì HÁN VIỆT: TỶ TỶ GIAI THỊ

比比皆是: đâu đâu cũng có, nhan nhản khắp nơi, vô số kể

đâu đâu cũng có nhan nhản khắp nơi vô số kể

Nghĩa tiếng Anh (English): can be found everywhere, ubiquitous, seen everywhere

Nét viết & luyện viết chữ 比比皆是

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 比

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.” — Chữ TỈ/BỈ (比) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai người NHÂN (人) đứng quay về cùng một hướng, kề vai sát cánh bên nhau (trái ngược với chữ BẮC 北 là hai người quay lưng vào nhau). Hai người đứng sát cạnh nhau trước hết mang nghĩa là gần gũi, thân thiết (như TỈ LÂN 比邻 - láng giềng sát vách), đồng thời khi đứng cạnh nhau người ta thường đọ chiều cao, tài năng nên sinh ra nghĩa phổ biến nhất là so sánh, đối chiếu.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

比
bǐ TỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hơn

Bộ 比 (BỘ BỈ • 4 nét): So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.
Thành phần cấu tạo chữ:
比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”

Chữ TỈ/BỈ (比) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai người NHÂN (人) đứng quay về cùng một hướng, kề vai sát cánh bên nhau (trái ngược với chữ BẮC 北 là hai người quay lưng vào nhau). Hai người đứng sát cạnh nhau trước hết mang nghĩa là gần gũi, thân thiết (như TỈ LÂN 比邻 - láng giềng sát vách), đồng thời khi đứng cạnh nhau người ta thường đọ chiều cao, tài năng nên sinh ra nghĩa phổ biến nhất là so sánh, đối chiếu.

皆
jiē GIAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đều, tất cả, thảy đều

Bộ 白 (BỘ BẠCH • 5 nét): Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.
Thành phần cấu tạo chữ:
比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.)

Chữ GIAI (皆): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét, thành phần: 比 (BỈ) + 白 (BẠCH).

是
shì THỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

là, phải

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 疋 THẤT (Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu mặt trời NHẬT sáng trưng, Dưới chân chữ CHÍNH bước không ngừng. Hướng về ánh sáng đi ngay thẳng, Phải trái phân minh dạ tưng bừng.”

Chữ THỊ (是) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) ở trên và chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, bước chân đi đúng hướng) biến thể thành bộ THẤT (疋) ở dưới. Hình ảnh bước chân con người luôn tiến thẳng về phía ánh sáng mặt trời chính trực đã gợi lên nghĩa gốc là ngay thẳng, đúng đắn và chân lý khách quan. Về sau, chữ THỊ (是) trở thành từ khẳng định và động từ liên kết phổ biến nhất trong tiếng Hán, đồng thời nhắc nhở con người luôn phân biệt rõ đúng sai, phải trái.

Câu ví dụ với từ “比比皆是”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国家高新技术产业开发区内,充满蓬勃创新活力的青年科学家创业企业与专精特新独角兽比比皆是。

Zài guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū nèi, chōng mǎn péng bó chuàng xīn huó lì de qīng nián kē xué jiā chuàng yè qǐ yè yǔ zhuān jīng tè xīn dú jiǎo shòu bǐ bǐ jiē shì.

“Bên trong Khu Phát triển Ngành Công nghệ Cao mới Quốc gia, các kỳ lân chuyên tinh đặc tân và doanh nghiệp khởi nghiệp của các nhà khoa học trẻ tràn đầy sức sống đổi mới sáng tạo đâu đâu cũng có nhan nhản khắp nơi.”

In the national high-tech zone, dynamic youth-led startups and specialized unicorns can be found everywhere.

Từ “比比皆是” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 比比皆是 (bǐbǐjiēshì)

比比皆是 (bǐbǐjiēshì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “比比皆是” có phiên âm Pinyin là “bǐbǐjiēshì”, âm Hán Việt là “TỶ TỶ GIAI THỊ”, thuộc từ loại Thành ngữ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đâu đâu cũng có, nhan nhản khắp nơi, vô số kể” (tiếng Anh: can be found everywhere, ubiquitous, seen everywhere).

Chữ 比比皆是 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “比比皆是” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 比. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2024-12-20T07:48:32+07:00