逼迫
Minh họa từ vựng 逼迫
bī pò HÁN VIỆT: BỨC BÁCH

逼迫: ép buộc, cưỡng ép, bức bách

ép buộc cưỡng ép bức bách

Nghĩa tiếng Anh (English): to force, to compel, to coerce

Nét viết & luyện viết chữ 逼迫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 逼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỨC (逼): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

逼
bī BỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ép buộc, bức bách, dồn ép; tiến sát

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ BỨC (逼): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách).

迫
pǎi BÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ép buộc, ép buộc; khẩn cấp

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.)

Chữ BÁCH (迫): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách), 从容不迫 (TÒNG DUNG BẤT BÁCH: ung dung bình thản, điềm tĩnh không chút bối rối), 紧迫 (KHẨN BÁCH: cấp bách, khẩn cấp, bức thiết).

Câu ví dụ với từ “逼迫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国际社会坚定维护真正的多边主义,坚决反对任何外部势力通过单边制裁与长臂管辖逼迫别国妥协退让。

Guó jì shè huì jiān dìng wéi hù zhēn zhèng de duō biān zhǔ yì, jiān jué fǎn duì rèn hé wài bù shì lì tōng guò dān biān zhì cái yǔ zhǎng bì guǎn xiá bī pò bié guó tuǒ xié tuì ràng.

“Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ chủ nghĩa đa phương chân chính, kiên quyết phản đối bất kỳ thế lực bên ngoài nào dùng lệnh trừng phạt đơn phương và quyền tài phán cánh tay dài để ép buộc các quốc gia khác phải thỏa hiệp nhượng bộ.”

The international community upholds true multilateralism, opposing external powers using unilateral sanctions to force other nations to compromise.

Ví dụ #2

深刻领悟“逼迫”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bī pò ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “逼迫” (ép buộc, cưỡng ép, bức bách - BỨC BÀI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "逼迫" (ép buộc, cưỡng ép, bức bách) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “逼迫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →