鄙视 Phồn thể: 鄙視
Minh họa từ vựng 鄙视 (bǐshì)
bǐshì HÁN VIỆT: BỈ THỊ

鄙视: khinh bỉ, coi thường, khinh miệt

khinh bỉ coi thường khinh miệt

Nghĩa tiếng Anh (English): to despise, to disdain, to look down upon, contempt

Nét viết & luyện viết chữ 鄙视

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鄙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỈ (鄙): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 囗 (VI) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 卑鄙 (TI BỈ: đê tiện, hèn hạ, ti tiện).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鄙
bǐshì BỈ THỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khinh bỉ, coi thường, khinh miệt

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ BỈ (鄙): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 囗 (VI) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 卑鄙 (TI BỈ: đê tiện, hèn hạ, ti tiện).

视
shì THỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhìn, xem; coi như

Bộ 示 (BỘ THỊ • 5 nét): Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.
Thành phần cấu tạo chữ:
礻 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.”

Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh.

Câu ví dụ với từ “鄙视”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科学共同体坚决鄙视任何为了评职称而搞学术造假、抄袭剽窃以及学术不端的丑恶行径。

Kē xué gòng tóng tǐ jiān jué bǐ shì rèn hé wèi le píng zhí chēng ér gǎo xué shù zào jiǎ, chāo xí piāo qiè yǐ jí xué shù bù duān de chǒu è xíng jìng.

“Cộng đồng khoa học kiên quyết khinh bỉ coi thường mọi hành vi xấu xa dối trá học thuật, đạo văn sao chép và làm giả học thuật chỉ để chạy chức danh phong hàm.”

The scientific community disdains academic fraud, plagiarism, and misconduct aimed at title evaluations.

Từ “鄙视” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鄙视 (bǐshì)

鄙视 (bǐshì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “鄙视” có phiên âm Pinyin là “bǐshì”, âm Hán Việt là “BỈ THỊ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khinh bỉ, coi thường, khinh miệt” (tiếng Anh: to despise, to disdain, to look down upon, contempt).

Chữ 鄙视 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鄙视” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 邑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2015-10-18T10:54:27+07:00