编排: biên soạn dàn dựng, sắp xếp bố trí, dàn xếp
Nghĩa tiếng Anh (English): to arrange, to lay out, to choreograph, layout
Nét viết & luyện viết chữ 编排
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biên soạn, biên tập; đan, tết; bịa ra
Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).
xếp hàng; hàng, dãy (lượng từ); bài trừ xả
Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Câu ví dụ với từ “编排”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家超级计算中心智能调度系统能够对数万个并行科学仿真算力任务进行微秒级动态高效编排与负载均衡。
Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn zhì néng diào dù xì tǒng néng gòu duì shù wàn gè bìng xíng kē xué fǎng zhēn suàn lì rèn wù jìn xíng wēi miǎo jí dòng tài gāo xiào biān pái yǔ fù zài jūn héng.
“Hệ thống điều phối thông minh Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia có thể tiến hành cân bằng tải và sắp xếp bố trí dàn dựng hiệu quả cao động thái cấp độ micro-giây đối với hàng vạn tác vụ sức mạnh tính toán mô phỏng khoa học song song.”
The supercomputer scheduling system dynamically arranges tens of thousands of parallel simulation tasks with high efficiency.
Từ “编排” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 编排 (biānpái)
编排 (biānpái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “编排” có phiên âm Pinyin là “biānpái”, âm Hán Việt là “BIÊN BÀI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “biên soạn dàn dựng, sắp xếp bố trí, dàn xếp” (tiếng Anh: to arrange, to lay out, to choreograph, layout).
Chữ 编排 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “编排” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.