逼真: sống động như thật, chân thực, sắc nét như thật
Nghĩa tiếng Anh (English): lifelike, realistic, true to life, vivid
Nét viết & luyện viết chữ 逼真
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỨC (逼): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ép buộc, bức bách, dồn ép; tiến sát
Chữ BỨC (逼): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách).
thật là, rất
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ THẬP đứng nghiêm trang, Giữa mắt MỤC nhìn rõ thế gian. Dưới chân chữ BÁT làm bệ đỡ, Sống đời CHÂN thật quý hơn vàng.”
Chữ CHÂN (真) là chữ hội ý, cấu tạo từ chữ THẬP (十 - biến thể của chữ HÓA 匕 ở trên), bộ MỤC (目 - con mắt/chiếc đỉnh ở giữa) và bộ BÁT (八 - bệ đỡ ở dưới). Trong Kim văn, chữ vẽ hình chiếc muỗng múc thức ăn từ trong chiếc đỉnh đồng đặt trên giá đỡ một cách đầy đặn, thực chất; còn Thuyết Văn Giải Tự giải thích là bậc tiên nhân tu luyện đạt đến bản tính nguyên sơ thuần khiết nhất. Từ đó, chữ mang nghĩa là chân thật, chân chính.
Câu ví dụ với từ “逼真”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国完全自主研发的深空探测虚拟现实仿真系统能够极度逼真地模拟火星表面极端复杂地形与光照环境。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de shēn kōng tàn cè xū nǐ xiàn shí fǎng zhēn xì tǒng néng gòu jí dù bī zhēn dì mó nǐ huǒ xīng biǎo miàn jí duān fù zá dì xíng yǔ guāng zhào huán jìng.
“Hệ thống mô phỏng thực tế ảo thám trắc không gian sâu do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển có thể mô phỏng môi trường ánh sáng và địa hình cực kỳ phức tạp trên bề mặt Sao Hỏa một cách chân thực sống động như thật.”
The deep-space VR simulation system realistically simulates complex Martian terrains and lighting environments.
Từ “逼真” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 逼真 (bīzhēn)
逼真 (bīzhēn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “逼真” có phiên âm Pinyin là “bīzhēn”, âm Hán Việt là “BỨC CHÂN”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sống động như thật, chân thực, sắc nét như thật” (tiếng Anh: lifelike, realistic, true to life, vivid).
Chữ 逼真 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “逼真” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.