编号: mã số, số hiệu; đánh số thứ tự
Nghĩa tiếng Anh (English): serial number, code, to number, index
Nét viết & luyện viết chữ 编号
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biên soạn, biên tập; đan, tết; bịa ra
Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).
số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.”
Chữ HIỆU (号) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ KHẨU (口 - cái miệng) và phía dưới là bộ KHẢO (丂 - luồng hơi thở vươn dài phát ra âm thanh lớn). Khi đọc là háo, chữ diễn tả tiếng hô to; khi đọc là hào (chữ phồn thể 號 có thêm bộ HỔ 虎 chỉ tiếng hổ gầm), chữ mang nghĩa là hiệu lệnh, tín hiệu, danh hiệu. Trong giao tiếp hiện đại, chữ HIỆU dùng phổ biến để chỉ con số, mã số hay ngày tháng trong năm.
Câu ví dụ với từ “编号”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
嫦娥月球科研团队对从月球背面南极盆地成功采集回来的数千份月壤岩芯样本进行了超精密化学分析与数字化统一编号。
Cháng é yuè qiú kē yán tuán duì duì cóng yuè qiú bèi miàn nán jí pén dì chéng gōng cǎi jí huí lái de shù qiān fèn yuè rǎng yán xìn yàng běn jìn xíng le chāo jīng mì huà xué fēn xī yǔ shù zì huà tǒng yī biān hào.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học Mặt trăng Hằng Nga đã tiến hành đánh số thứ tự mã số số hiệu thống nhất số hóa và phân tích hóa học siêu chính xác đối với hàng ngàn mẫu lõi đất đá Mặt trăng lấy về thành công từ bồn địa Nam Cực mặt sau Mặt trăng.”
Researchers conducted precision chemical analysis and digital serial numbering on lunar core samples from the far side.
Từ “编号” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 编号 (biānhào)
编号 (biānhào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “编号” có phiên âm Pinyin là “biānhào”, âm Hán Việt là “BIÊN HIỆU”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mã số, số hiệu; đánh số thứ tự” (tiếng Anh: serial number, code, to number, index).
Chữ 编号 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “编号” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.