搭配
Minh họa từ vựng 搭配 (dā pèi)
dā pèi HÁN VIỆT: ĐÁP PHỐI

搭配: phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)

phối hợp kết hợp ghép nối (màu sắc dinh dưỡng)

Nghĩa tiếng Anh (English): to match, to pair, combination, collocation

Nét viết & luyện viết chữ 搭配

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 搭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÁP (搭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 搭配 (ĐÁP PHỐI: phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

搭
dā ĐÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐÁP (搭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 搭配 (ĐÁP PHỐI: phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).

配
pèi PHỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phối, phối hợp, pha trộn; xứng đôi

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 己 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bình DẬU ủ rượu thơm nồng, Người KỶ quỳ cạnh hết lòng pha men. Chữ PHỐI hòa hợp thân quen, Sánh đôi gắn kết tạo nên hài hòa.”

Chữ PHỐI (配) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ DẬU (酉 - vò rượu lên men) ở bên trái và chữ KỶ (己 - hình người quỳ gối chăm chút) ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là người thợ nấu rượu đang cẩn thận pha chế các loại men và nguyên liệu để tạo ra hương vị rượu hài hòa nhất. Từ nghệ thuật pha rượu, chữ mở rộng thành nghĩa phối hợp ăn ý, kết duyên vợ chồng (hôn phối) và sự tương xứng hài hòa.

Câu ví dụ với từ “搭配”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家学生营养改善计划科学制定食谱,注重荤素均衡与优质蛋白搭配,全面保障中小学生健康茁壮成长。

Guó jiā xué shēng yíng yǎng gǎi shàn jì huà kē xué zhì dìng shí pǔ, zhù zhòng hūn sù jūn héng yǔ yōu zhì dàn bái dā pèi, quán miàn bǎo zhàng zhōng xiǎo xué shēng jiàn kāng zhuó zhuàng chéng zhǎng.

“Chương trình Cải thiện Dinh dưỡng Học sinh Quốc gia đã xây dựng thực đơn một cách khoa học, chú trọng cân bằng giữa thịt rau và kết hợp phối trộn nguồn protein chất lượng cao, bảo đảm toàn diện cho học sinh tiểu học và trung học phát triển khỏe mạnh.”

The national student nutrition plan scientifically balances meat and greens with quality proteins to support healthy growth.

Ví dụ #2

深刻领悟“搭配”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dā pèi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “搭配” (phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng) - ĐÁP PHỐI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "搭配" (phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “搭配” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 搭配 (dā pèi)

搭配 (dā pèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “搭配” có phiên âm Pinyin là “dā pèi”, âm Hán Việt là “ĐÁP PHỐI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)” (tiếng Anh: to match, to pair, combination, collocation).

Chữ 搭配 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “搭配” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-01-27T21:16:46+07:00