打造
Minh họa từ vựng 打造 (dǎzào)
dǎzào HÁN VIỆT: ĐẢ TẠO

打造: xây dựng, kiến tạo, tôi luyện chế tác nên

xây dựng kiến tạo tôi luyện chế tác nên

Nghĩa tiếng Anh (English): to create, to build, to forge, to mold

Nét viết & luyện viết chữ 打造

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 打

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.” — Chữ ĐẢ (打) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, bên trái là bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý, bên phải là chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm gợi hình ảnh đóng đinh. Động tác dùng bàn tay (扌) gõ búa đóng chiếc đinh (丁) tạo nên nghĩa gốc là đánh, gõ, đập. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ ĐẢ (打) phát triển thành động từ đa năng biểu thị hàng loạt hoạt động của đôi tay như chơi thể thao, gõ chữ hay gọi điện thoại.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

打
dǎ ĐẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đánh, gõ; gọi (điện thoại)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.”

Chữ ĐẢ (打) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, bên trái là bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý, bên phải là chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm gợi hình ảnh đóng đinh. Động tác dùng bàn tay (扌) gõ búa đóng chiếc đinh (丁) tạo nên nghĩa gốc là đánh, gõ, đập. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ ĐẢ (打) phát triển thành động từ đa năng biểu thị hàng loạt hoạt động của đôi tay như chơi thể thao, gõ chữ hay gọi điện thoại.

造
zào TẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chế tạo, làm ra, xây dựng; bịa đặt

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TẠO (造): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 制造 (CHẾ TẠO: chế tạo, sản xuất, tạo ra), 创造 (SÁNG TẠO: sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo), 造成 (TẠO THÀNH: gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).

Câu ví dụ với từ “打造”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要加快建设高水平国家实验室,全力打造国家战略科技力量的核心支柱与世界科学创新高地。

Wǒ men yào jiā kuài jiàn shè gāo shuǐ píng guó jiā shí yàn shì, quán lì dǎ zào guó jiā zhàn lüè kē jì lì liàng de hé xīn zhī zhù yǔ shì jiè kē xué chuàng xīn gāo dì.

“Chúng ta phải đẩy nhanh xây dựng các phòng thí nghiệm quốc gia trình độ cao, dốc toàn lực kiến tạo xây dựng nên vùng đất cao đổi mới sáng tạo khoa học thế giới cùng cột trụ cốt lõi của lực lượng khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

We must build state laboratories to forge core pillars of strategic sci-tech forces and global innovation highlands.

Từ “打造” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 打造 (dǎzào)

打造 (dǎzào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “打造” có phiên âm Pinyin là “dǎzào”, âm Hán Việt là “ĐẢ TẠO”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “xây dựng, kiến tạo, tôi luyện chế tác nên” (tiếng Anh: to create, to build, to forge, to mold).

Chữ 打造 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “打造” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-01-05T21:45:26+07:00