此事: việc này, chuyện này, sự việc này
Nghĩa tiếng Anh (English): this matter, this affair, this case
Nét viết & luyện viết chữ 此事
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
này, đây, điều này
Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).
việc, sự việc, công việc
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”
Chữ SỰ (事) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn cùng nguồn gốc với chữ SỬ (史), khắc họa bàn tay (彐) đang cầm cây bút hoặc cán cờ (亅) có gắn thẻ ghi chép (口) ở phía trên. Ban đầu chữ chỉ chức vụ của quan viên phụ trách ghi chép chính sự và tế tự trong triều đình. Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi công việc, sự nghiệp, biến cố và chuyện đời trong nhân gian.
Câu ví dụ với từ “此事”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
针对学术评审中发现的个别疑似学术不端线索,学术道德委员会高度重视、迅速对此事展开独立调查。
Zhēn duì xué shù píng shěn zhōng fā xiàn de gè bié yí sì xué shù bù duān xiàn suǒ, xué shù dào dé wěi yuán huì gāo dù zhòng shì, xùn sù duì cǐ shì zhǎn kāi dú lì diào chá.
“Hướng tới một vài manh mối nghi ngờ có hành vi sai trái học thuật phát hiện trong thẩm định học thuật, Hội đồng Đạo đức Học thuật đã hết sức coi trọng, nhanh chóng triển khai điều tra độc lập đối với việc này sự việc này.”
Regarding suspected misconduct clues in review, the ethics committee launched independent investigations into this matter.
Từ “此事” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn