此处 Phồn thể: 此處
Minh họa từ vựng 此处 (cǐchù)
cǐchù HÁN VIỆT: THỬ XỨ

此处: nơi đây, chỗ này, tại đây

nơi đây chỗ này tại đây

Nghĩa tiếng Anh (English): this place, here, at this location

Nét viết & luyện viết chữ 此处

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 此

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

此
cǐ THỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

này, đây, điều này

Bộ 止 (BỘ CHỈ • 4 nét): Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).

处
chù / chǔ XỨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nơi, chỗ, điểm, phòng ban (chù); chung sống, xử lý, ở vào (chǔ)

Bộ 夂 (BỘ TRĨ • 3 nét): Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ XỨ (处, phồn thể: 處): thuộc bộ TRĨ (夂), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 到处 (ĐÁO XỨ: khắp nơi, mọi nơi), 好处 (HẢO XỨ: điểm tốt, lợi ích, ưu điểm), 处理 (XỬ LÝ: xử lý, giải quyết, thanh lý), 相处 (TƯƠNG XỨ: chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau).

Câu ví dụ với từ “此处”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

此处矗立着我国完全自主设计建造的大科学实验装置核心主体工程,是攀登世界微观物理高峰的国之重器。

Cǐ chù chù lì zhe wǒ guó wán quán zì zhǔ shè jì jiàn zào de dà kē xué shí yàn zhuāng zhì hé xīn zhǔ tǐ gōng chéng, shì pān dēng shì jiè wēi guān wù lǐ gāo fēng de guó zhī zhòng qì.

“Nơi đây chỗ này sừng sững công trình phần thân cốt lõi của thiết bị thực nghiệm khoa học lớn do nước ta hoàn toàn tự chủ thiết kế xây dựng, là đại khí quốc gia để trèo lên đỉnh cao vật lý vi mô thế giới.”

Here stands the core mega-science facility designed domestically, a national treasure for microscopic physics.

Từ “此处” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 此处 (cǐchù)

此处 (cǐchù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “此处” có phiên âm Pinyin là “cǐchù”, âm Hán Việt là “THỬ XỨ”, thuộc từ loại Danh từ chỉ nơi chốn và có nghĩa tiếng Việt là: “nơi đây, chỗ này, tại đây” (tiếng Anh: this place, here, at this location).

Chữ 此处 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “此处” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 止. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-07-03T16:52:01+07:00