此次: lần này, chuyến này, đợt này
Nghĩa tiếng Anh (English): this time, this occasion
Nét viết & luyện viết chữ 此次
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
này, đây, điều này
Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).
lần
Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG đứng ở bên lề, Ghép cùng chữ KHIẾM thở dài nghe. Dừng chân nghỉ bước xếp hàng kế, Lần lượt trước sau giữ nếp quê.”
Chữ THỨ (次) là chữ hội ý, gồm bộ NHỊ (二 - số hai, sau viết thành hai chấm băng 冫) bên trái và bộ KHIẾM (欠 - người há miệng ngáp vì mệt mỏi) bên phải. Hình ảnh người đi đường mệt mỏi phải dừng chân nghỉ ngơi ở chặng thứ hai đã tạo nên nghĩa gốc là nơi đóng quân nghỉ ngơi, vị trí đứng sau hoặc kém hơn bậc nhất. Từ đó, chữ THỨ (次) mở rộng thành trật tự thứ bậc trước sau (THỨ TỰ 次序) và trở thành lượng từ chỉ số lần thực hiện hành động vô cùng thông dụng.
Câu ví dụ với từ “此次”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
此次深海万米载人深潜科考成功获取了大量极其珍贵的深渊地质岩心与极端深海微生物实物样本。
Cǐ cì shēn hǎi wàn mǐ zài rén shēn qián kē kǎo chéng gōng huò qǔ le dà liàng jí qí zhēn guì de shēn yuān dì zhì yán xīn yǔ jí duān shēn hǎi wēi shēng wù shí wù yàng běn.
“Chuyến này lần này khảo sát khoa học lặn sâu có người lái vạn mét biển sâu đã thu thập thành công khối lượng lớn mẫu vật thực thể vi sinh vật biển sâu cực đoan và lõi đá địa chất vực sâu vô cùng quý giá.”
This 10,000-meter manned diving mission successfully acquired precious abyssal rock cores and microbe samples.
Từ “此次” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 此次 (cǐcì)
此次 (cǐcì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “此次” có phiên âm Pinyin là “cǐcì”, âm Hán Việt là “THỬ THỨ”, thuộc từ loại Danh từ chỉ thời gian / Số lượng và có nghĩa tiếng Việt là: “lần này, chuyến này, đợt này” (tiếng Anh: this time, this occasion).
Chữ 此次 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “此次” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 止. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.