涝
Minh họa từ vựng 涝
lào HÁN VIỆT: LẠO

涝: lụt; lụt úng; ngập úng

lụt lụt úng ngập úng

Nét viết & luyện viết chữ 涝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 涝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “涝” (lào) có âm Hán Việt là “LẠO”, thuộc bộ thủ 水, mang nghĩa chính là “lụt; lụt úng; ngập úng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

涝
lào LẠO

lụt; lụt úng; ngập úng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “涝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

一连下了几天大雨, 庄稼都涝了。

yīlián xiàle jǐ tiān dàyǔ, zhuāngjià dōu làole.

“Mấy ngày liền mưa to, hoa màu bị úng hết.”

Ví dụ #2

低洼地区必须及时采取防涝、排涝的措施。

dīwādìqū bìxū jíshí cǎiqǔ fánglào、páilào de cuòshī。

“Khu vực thấp trũng cần phải lập tức phòng lụt tiêu úng.”

Từ “涝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →