滂沱: mưa to; mưa lớn
Nét viết & luyện viết chữ 滂沱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀNG (滂): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mưa to; mưa lớn
Chữ BÀNG (滂): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét.
mưa to; mưa lớn
Chữ ĐÀ (沱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét.
Câu ví dụ với từ “滂沱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大雨滂沱
dàyǔpāngtuó
“Mưa rất to; mưa như trút nước”
涕泗滂沱 (形容哭得很利害,眼泪、鼻涕流得很多)。
tìsìpāngtuó (xíngróng kū dé hěn lìhài,yǎnlèi、bítì líu dé hěnduō)。
“Khóc nước mắt nước mũi đầm đìa.”
Từ “滂沱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 滂沱 (pāngtuó)
滂沱 (pāngtuó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “滂沱” có phiên âm Pinyin là “pāngtuó”, âm Hán Việt là “BÀNG ĐÀ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mưa to; mưa lớn”.
Chữ 滂沱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “滂沱” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.