风浪: sóng gió, sóng to gió lớn biển khơi; biến động phong ba
Nghĩa tiếng Anh (English): wind and waves, storm, choppy seas, crisis
Nét viết & luyện viết chữ 风浪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.” — Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gió, cơn gió
Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”
Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
sóng; sóng nước; làn sóng
Chữ LÃNG (浪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 浪漫 (LÃNG MẠN: lãng mạn), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 流浪 (LƯU LÃNG: lang thang, phiêu bạt, lưu lạc).
Câu ví dụ với từ “风浪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
远洋科考船在暴风骤雨与惊涛骇浪中稳健航行,经受住了恶劣海洋风浪的严峻考验,顺利完成既定深海钻探任务。
Yuǎn yáng kē kǎo chuán zài bào fēng zhòu yǔ yǔ jīng tāo hài làng zhōng wěn jiàn háng xíng, jīng shòu zhù le è liè hǎi yáng fēng làng de yán jùn kǎo yàn, shùn lì wán chéng jì dìng shēn hǎi zuān tàn rèn wù.
“Con tàu khảo sát khoa học viễn dương lướt đi vững vàng giữa bão táp mưa sa và sóng to gió lớn bão bùng biển khơi sóng gió, chịu đựng được thử thách khắt khe của sóng to gió lớn biển khơi khắc nghiệt, hoàn thành thuận lợi nhiệm vụ khoan thăm dò biển sâu định sẵn.”
The oceanographic research vessel weathered extreme wind and waves, completing deep-sea drilling missions safely.
Từ “风浪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn